verified Dữ liệu Tuyển sinh Chính quy 2016–2025

Tra cứu Điểm chuẩn

search
tune

Bộ lọc thông minh đa chiều

restart_alt Đặt lại bộ lọc
expand_more
expand_more
expand_more
expand_more
expand_more
expand_more
Kết quả dữ liệu Tìm thấy 965 ngành
balance Đã chọn so sánh: 0/3 Đăng nhập để so sánh →
Đang hiện 5 năm gần nhất (2021–2025) trong 10 năm dữ liệu Xem đủ 10 năm →
Trường & Mã Ngành đào tạo & Mã ngành Tổ hợp 2021 Thang 30 2022 Thang 30 2023 Thang 30 2024 Thang 30
2025 verified
Chính thức
Biến động 10 năm Hành động
HCM
Mã: QSB • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
A00 28.00 — — — —
trending_up 6.00 điểm/năm 6/10 năm dữ liệu
HCM
Mã: QSB • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
A01 28.00 — — — —
trending_up 6.00 điểm/năm 6/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Mã: DTT • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh-chuong-trinh-du-bi-dai-hoc-bang-tieng-anh
A01 — — — — 27.87
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Mã: DTT • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh-chuong-trinh-du-bi-dai-hoc-bang-tieng-anh
D01 — — — — 27.87
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Mã: DTT • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh-chuong-trinh-dai-hoc-bang-tieng-anh
A01 — — — 28.00 27.87
trending_up 0.13 điểm/năm 2/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại Học Tôn Đức Thắng
Mã: DTT • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh-chuong-trinh-dai-hoc-bang-tieng-anh
D01 — — — — 27.87
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
A00 — 27.25 27.25 27.58 27.86
trending_up 5.86 điểm/năm 6/10 năm dữ liệu
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
A01 — 27.25 27.25 27.58 27.86
trending_up 5.86 điểm/năm 6/10 năm dữ liệu
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
D01 — 27.25 27.25 27.58 27.86
trending_up 0.61 điểm/năm 4/10 năm dữ liệu
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
X06 — — — — 27.86
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
X26 — — — — 27.86
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-va-01-chuyen-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-chuyen-nganh-quan-ly-do-thi-thong-minh-va-ben-vung
A00 — — — 27.50 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-va-01-chuyen-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-chuyen-nganh-quan-ly-do-thi-thong-minh-va-ben-vung
A01 — — — 27.50 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-va-01-chuyen-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-chuyen-nganh-quan-ly-do-thi-thong-minh-va-ben-vung
D01 — — — 27.50 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-va-01-chuyen-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-chuyen-nganh-quan-ly-do-thi-thong-minh-va-ben-vung
D90 — — — 27.50 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại học Ngoại thương
Mã: NTH • Hà Nội • Miền Bắc
Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: chuong-trinh-dhnnqt-khoa-hoc-may-tinh-va-du-lieu-trong-kinh-te-va-kinh-doanh
D07 — — — 27.20 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại học Ngoại thương
Mã: NTH • Hà Nội • Miền Bắc
Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: chuong-trinh-dhnnqt-khoa-hoc-may-tinh-va-du-lieu-trong-kinh-te-va-kinh-doanh
A00 — — — 27.20 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại học Ngoại thương
Mã: NTH • Hà Nội • Miền Bắc
Chương trình ĐHNNQT Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
Mã ngành: chuong-trinh-dhnnqt-khoa-hoc-may-tinh-va-du-lieu-trong-kinh-te-va-kinh-doanh
A01 — — — 27.20 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại học Ngoại thương
Mã: NTH • Hà Nội • Miền Bắc
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
A01 — — — 27.20 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Logo Trường Đại học Ngoại thương
Mã: NTH • Hà Nội • Miền Bắc
Khoa học máy tính
Mã ngành: khoa-hoc-may-tinh
D07 — — — 27.20 —
horizontal_rule 0.00 điểm/năm 1/10 năm dữ liệu
Hiển thị 20 ngành / trang trên tổng số 965 kết quả (Trang 8 / 49)