verified
Dữ liệu Tuyển sinh Chính quy 2016–2025
Tra cứu Điểm chuẩn
tune
restart_alt
Đặt lại bộ lọc
Bộ lọc thông minh đa chiều
Kết quả dữ liệu
Tìm thấy 1367 ngành
Đang hiện 5 năm gần nhất (2021–2025) trong 10 năm dữ liệu
Xem đủ 10 năm →
| Trường & Mã | Ngành đào tạo & Mã ngành | Tổ hợp | 2021 Thang 30 | 2022 Thang 30 | 2023 Thang 30 | 2024 Thang 30 |
2025
verified
Chính thức
|
Biến động 10 năm | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
UEL
Mã: QSK • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: kinh-doanh-so-va-tri-tue-nhan-tao
|
D01 | — | — | 26.38 | 26.40 | 25.50 |
trending_up 0.90 điểm/năm
3/10 năm dữ liệu
|
|
|
UEL
Mã: QSK • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: kinh-doanh-so-va-tri-tue-nhan-tao
|
D07 | — | — | 26.38 | 26.40 | 25.50 |
trending_up 0.90 điểm/năm
3/10 năm dữ liệu
|
|
|
UEL
Mã: QSK • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: kinh-doanh-so-va-tri-tue-nhan-tao
|
X25 | — | — | — | — | 25.50 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
|
UEL
Mã: QSK • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: kinh-doanh-so-va-tri-tue-nhan-tao
|
X26 | — | — | — | — | 25.50 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: KHA • Hà Nội • Miền Bắc
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
A00 | — | — | — | 34.50 | 25.44 |
trending_up 9.06 điểm/năm
2/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: KHA • Hà Nội • Miền Bắc
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
A01 | — | — | — | 34.50 | 25.44 |
trending_up 9.06 điểm/năm
2/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: KHA • Hà Nội • Miền Bắc
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
D01 | — | — | — | 34.50 | 25.44 |
trending_up 9.06 điểm/năm
2/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: KHA • Hà Nội • Miền Bắc
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
D07 | — | — | — | 34.50 | 25.44 |
trending_up 9.06 điểm/năm
2/10 năm dữ liệu
|
|
|
Mã: BKA • Hà Nội • Miền Bắc
|
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: khoa-hoc-du-lieu-va-tri-tue-nhan-tao
|
A19 | — | — | — | — | — |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: VKU • Đà Nẵng • Miền Trung
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
D01 | — | — | 25.00 | 25.00 | 25.19 |
trending_up 0.19 điểm/năm
3/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: VKU • Đà Nẵng • Miền Trung
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
D07 | — | — | 25.00 | 25.00 | 25.19 |
trending_up 0.19 điểm/năm
3/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: VKU • Đà Nẵng • Miền Trung
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
X06 | — | — | — | — | 25.19 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: VKU • Đà Nẵng • Miền Trung
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
X26 | — | — | — | — | 25.19 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: VKU • Đà Nẵng • Miền Trung
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
A00 | — | — | 25.00 | 25.00 | 25.19 |
trending_up 0.19 điểm/năm
3/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: VKU • Đà Nẵng • Miền Trung
|
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: tri-tue-nhan-tao
|
A01 | — | — | 25.00 | 25.00 | 25.19 |
trending_up 0.19 điểm/năm
3/10 năm dữ liệu
|
|
![]()
Mã: GHA • Hà Nội • Miền Bắc
|
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
Mã ngành: ky-thuat-robot-va-tri-tue-nhan-tao
|
D01 | 23.85 | 24.35 | 24.34 | 25.15 | — |
trending_up 1.30 điểm/năm
4/10 năm dữ liệu
|
|
|
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
Mã ngành: cong-nghe-ky-thuat-dien-tu-vien-thong-gom-03-chuyen-nganh-dien-tu-cong-nghiep-dien-tu-vien-thong-iot-va-tri-tue-nhan-tao-ung-dung
|
D90 | — | — | — | 25.00 | — |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
|
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-va-02-chuyen-nganh-tri-tue-nhan-tao-khoa-hoc-du-lieu
|
C02 | — | — | — | — | 25.00 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
|
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-va-02-chuyen-nganh-tri-tue-nhan-tao-khoa-hoc-du-lieu
|
D01 | — | — | — | — | 25.00 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
|
|
IUH
Mã: IUH • TP Hồ Chí Minh • Miền Nam
|
Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
Mã ngành: cong-nghe-thong-tin-gom-04-nganh-cong-nghe-thong-tin-ky-thuat-phan-mem-khoa-hoc-may-tinh-he-thong-thong-tin-va-02-chuyen-nganh-tri-tue-nhan-tao-khoa-hoc-du-lieu
|
X02 | — | — | — | — | 25.00 |
horizontal_rule 0.00 điểm/năm
1/10 năm dữ liệu
|
Hiển thị
20 ngành / trang
trên tổng số 1367 kết quả (Trang 10 / 69)


