verified
295 trường ĐH · Dữ liệu tuyển sinh 2016–2025
Danh sách Trường Đại học

Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự
Mã: HFH ·
location_onHà Nội
Miền Bắc
3 ngành
TB 18.0 điểm

Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự
Mã: HEH · MAL
location_onHà Nội
Miền Bắc
9 ngành
TB 23.69 điểm
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự
Mã: DNH ·
location_onHà Nội
Miền Bắc
3 ngành
TB 19.88 điểm

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
Mã: NQH · MSA
location_onHà Nội
Miền Bắc
40 ngành
TB 24.0 điểm

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã
Mã: KMA · KMA
location_onHà Nội
Miền Bắc
3 ngành
TB 24.02 điểm

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
Mã: DQH ·
location_onHà Nội
Miền Bắc
17 ngành
TB 23.08 điểm

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
Mã: KQH · MTA
location_onHà Nội
Miền Bắc
12 ngành
TB 25.32 điểm

Học Viện Ngoại Giao
Mã: HQT · DAV
location_onHà Nội
Miền Bắc
12 ngành
TB 24.4 điểm

Học Viện Ngân Hàng
Mã: NHH · BAV
location_onHà Nội
Miền Bắc
51 ngành
TB 25.56 điểm
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)
Mã: NHB ·
location_onBắc Ninh
Miền Bắc
5 ngành
TB 21.65 điểm
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)
Mã: NHP ·
location_onĐắk Lắk
Miền Trung
6 ngành
TB 17.09 điểm

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Mã: HVN · VNUA
location_onHà Nội
Miền Bắc
91 ngành
TB 19.46 điểm
Hiển thị 12 / 295 trường
(Trang 2 / 25)
Nguồn: dữ liệu tuyển sinh Bộ GD&ĐT, cửa sổ 2016–2025. Điểm TB là trung bình điểm chuẩn mới nhất các ngành của trường.