
Học Viện Dân Tộc
location_onHà Nội · Miền Bắc
Mã: HVD
VAEM
verified Dữ liệu 2016–2025
1
Ngành đào tạo
1
Nhóm ngành
4
Tổ hợp xét tuyển
15.0
Điểm chuẩn TB / 30
analytics Bảng điểm chuẩn & Xu hướng 10 năm (2016–2025)
Đang hiển thị 8 ngành
Đang hiện đủ 10 năm dữ liệu
← Thu gọn 5 năm
| Mã & Tên ngành đào tạo | Tổ hợp | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | Biến động | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm học bạ
|
C04 | — | — | — | — | — | — | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
4/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm học bạ
|
C00 | — | — | — | — | — | — | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
4/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm thi THPT
|
D01 | — | — | — | — | — | 15.00 | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
5/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm thi THPT
|
C03 | — | — | — | — | — | 15.00 | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
5/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm học bạ
|
D01 | — | — | — | — | — | — | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
4/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm học bạ
|
C03 | — | — | — | — | — | — | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
4/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm thi THPT
|
C04 | — | — | — | — | — | 15.00 | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
5/10 năm
|
insights Chi tiết |
|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số
Mã: kinh-te-giao-duc-vung-dan-toc-thieu-so · Kinh tế - Kinh doanh - Tài chính · Điểm thi THPT
|
C00 | — | — | — | — | — | 15.00 | 15.50 | 15.00 | 18.00 | 15.00 |
trending_up 3.00
5/10 năm
|
insights Chi tiết |
Nguồn: dữ liệu tuyển sinh Bộ GD&ĐT, cửa sổ 2016–2025. Điểm hiển thị theo thang 30, đã bao gồm điểm ưu tiên công bố của trường.